00:28:AM - 14/12/2019 (GMT+7) Icon VI Icon ENG

HOTLINEHotline: 02433120690/92

Danh mục sản phẩm

Videos

 

 

Thiết bị phụ trợ chuẩn bị mẫu

Bộ chiết pha rắn tự động SPE
view

Bộ chiết pha rắn tự động SPE

Mô tả chi tiết

BỘ CHIẾT PHA RẮN TỰ ĐỘNG

Model: Auto Trace 280

Hãng sản xuất: Thermo Scientific

Giá: Liên hệ

Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 9001, CE; đáp ứng tiêu chuẩn theo phương pháp U.S. EPA Method 549.2

• U.S. EPA Method 508 & 608

• U.S. EPA Method 625

• U.S. EPA Method 1664

• Chiết các hydro cacbon dầu mỏ tổng

• Chiết các axit diệt cỏ

• Chiết các hợp chất triclosan

• Chiết các hợp chất nitro amin (phương pháp EPA Method 521)

• Chiết các steroid và phytoestrogens

• Chiết các hợp chất gây rối loạn nội tiết (EPA Method 1694)

• Chiết các hợp chất chăm sóc cá nhân

Tính năng:

- Dùng kết hợp với các kỹ thuật phân tích LC, LC-MS, GC, GC-MS, trong các lĩnh vực như phân tích thuốc trừ sâu, ô nhiễm môi trường, thực phẩm, đồ uống….Xử lý các mẫu nước ngầm, nước mặt, nước thải, thậm chí là các mẫu huyền phù rắn

- Auto Trace 280 là thiết bị Chiết pha rắn dung dích lớn hoàn toàn tự động, với dung tích mẫu từ 20ml tới 4 lit, rồi sau đó pha loãng tự động các chất cần phân tích với 5 loại dung môi khác nhau

- Có thể chiết đồng thời với 6 mẫu khác nhau chỉ trong 15 phút (phương pháp cũ 3 tiếng)

- Lựa chọn 4 loại giá đựng khác nhau

- Phân tách các dung môi và nước sau khi chiết bằng các đường thải riêng biệt

- Phần mềm SPE chuyên dụng

- Có thể dùng các loại đĩa và khay SPE khác nhau

- Có các ống thoát cho hơi dung môi

Thông số kỹ thuật:

- Áp suất tối đa: đầu ra: 0-30 psi (0-1.4bars); đầu vào: 100 psi (6.9 bar)

- Kích thước: (cao x rộng x sâu): (57 × 63.5 × 69 cm)

- Khay mẫu: 8 × 16.5 × 13 in

- Tốc độ dòng:

+ Tốc độ load mẫu: 1.0–30.0 mL/min (khi dùng với catridge lọc)

                                2.0–60.0 mL/min (khi dùng với đĩa lọc)"

+ Tốc độ bơm: 0.6–40.0 mL/min

+ Tốc độ pha loãng: 0.6–40.0 mL/min

+ Tốc độ thu nhận: 0.6–40.0 mL/min

+ Tốc độ đẩy khí: 0.6–40.0 mL/min

+ Tốc độ đẩy khí pha loãng: 0.6–40.0 mL/min

+ Tốc độ đẩy khí thu nhận: 0.6–40.0 mL/min

+ Thời gian tạm dừng: 0 -999 giây

- Các phương pháp phân tích: tích hợp 24 phương pháp phân tích theo EPA khác nhau, còn khi sử dụng với máy tính thì không giới hạn số phương pháp lưu trữ

- Hệ thống đưa chất lỏng: xylanh đưa mẫu 10ml, xylanh khí 10ml, Van 12 cổng: loại van xoay; các van khác: 3 cổng bằng Teflon, Đầu phun bằng thép không rỉ, Ống bằng TFE, đường kính trong 1/16"

- Bơm đưa mẫu: độ chính xác: ± 2.5%, piston và đệm bằng sứ

- Tương thích với các loại xylanh 1ml, 3ml, 6ml, đĩa lọc SPE 47mm (tùy chọn khi đặt hàng)

- Điện áp: Voltage: 220 / 240 V ± 10%; 47–63 Hz; 150 Volt AC

Hệ thống cung cấp bao gồm:

- Máy chính dùng cho loại catridge lọc 3ml

- Giá để mẫu

- Chai đựng dung môi, 6 chai, loại 2 lit, bằng nhựa

- Bình khí Nitơ và van điều áp

Link catalog sản phẩmTại đây

Hỗ trợ trực tuyến

0243 3120 690

yahoo Kỹ thuật

yahoo Kinh doanh

Skype Kỹ thuật

Skype Kinh doanh

Liên kết

Các đối tác

  • omega
  • horiba
  • land ametek
  • witeg
  • gfl
  • imr
  • uvitec
  • AATI
  • dna genotek
  • amerex
  • astec
  • apex
  • staplex
  • implen
  • thermo
  • eltra
  • Đối tác3
  • eyela
Tranh ? qu