17:37:PM - 23/10/2019 (GMT+7) Icon VI Icon ENG

HOTLINEHotline: 02433120690/92

Danh mục sản phẩm

Videos

 

 

Hệ thống Sắc ký lỏng HPLC

Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
view

Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao

Mô tả chi tiết

Thiết bị sắc kí ký lỏng cao áp HPLC

Model: Ultimate 3000

Hãng sản xuất: Thermo Scientific

Bao gồm:

Bơm dung môi gradient 4 kênh

- Số kênh dung môi: 4 kênh, Điều khiển được gradient trực tiếp từ bơm không cần phần mềm (khi trang bị bộ gradient).

- Tốc độ có thể cài đặt: 0,001 – 10,00 mL/phút, bước tăng 0,001 mL/phút.

- Dải áp suất làm việc đến 9000 psi ở 10ml/phút (tương đương 620 bar, 62MPa)

Bộ tạo Gradient

Chương trình Gradient dung môi: trộn 4 kênh dung môi, có thể chương trình hoá tốc độ dòng, trộn pha động.

Độ chính xác các thành phần dung môi (precision): <0.15% RSD

Độ đúng thành phần dung môi (accuracy): ±0.5%

Bộ khử khí(thiết kế đồng bộ trong bơm)

Khử khí cho 4 kênh dung môi, loại bỏ bọt khí, làm ổn định đường nền, tăng độ nhạy phân tích

Lò cột

Dải nhiệt độ: 5oC đến 80oC (có thể giảm tối đa 18oC dưới nhiệt độ môi trường)

Độ chính xác: +/-0.5oC

Độ ổn định/độ đúng: +/-0.1oC

Thời gian gia nhiệt: 15 phút từ 20oC đến 50oC

Thời gian làm lạnh: 18 phút từ 50oC xuống 20oC

Phần mềm điều khiển, phân tích

- Điều khiển toàn bộ hệ thống

- Thu thập và phân tích dữ liệu

- Phần mềm online và offline (xử lý số liệu đồng thời với quá trình chạy máy và xử lý số liệu không cần bật máy phân tích hoặc vừa phân tích vừa lấy các dữ liệu để xử lý).

- Tự động tìm đỉnh, phân tích, lập báo cáo….

Bộ bơm mẫu tự động

Điều khiển hoàn toàn tự động từ máy tính, cho phép chương trình hoá quá trình lấy mẫu.

Công suất đưa mẫu : có thể lựa chọn tùy theo cấu hình của tháp đưa mẫu (216x0.3ml hoặc 216 x 0.3 mL vials, 120 x 1.1 mL conical vials, 216 x 1.2 mL vials, 120 x 1.8 mL or 2.0 mL vials, 66 x 4 mL vials, 30 x 10 mL vials and/or 120 x 0.5 mL or 1.5 mL Eppendorf tubes (open, uncapped) + 15 x 10 mL vials). Cung cấp bộ ống tiêu chuẩn 120 x 1.8ml

Dung tích lấy mẫu:0,1–100 µL, bước tăng 0,1 µL;

Bước tăng thiết đặt: 0.1ul

Độ chính xác: +/-0.5%, không mất mẫu do sử dụng nguyên tắc in-line split loop.

Độ tuyến tính: >0.9999 (hệ số tuyến tính)

Dung tích mẫu tối thiểu : 5ul

Chu kì tiêm mẫu: <15s cho 5ul

Máy tính , máy in

Đầu dò UV/VIS

Khoảng bước sóng: 190 - 1100nm

Nguồn sáng: Sử dụng hai nguồn sáng, đèn Deuterium (D2) cho khoảng UV và tungsten (W) cho khoảng VIS

Độ chính xác bước sóng: ±1.0 nm,

Độ lặp lại bước sóng: ±0.1 nm

Độ nhiễu (typical): < ± 2.5 μAU

Độ trôi :< 0.1 mAU/hr tại 254nm

Hệ số tuyến tính đường chuẩn hơn 99,97% cho toàn dải hấp thụ tới 2.5A

Khe đo: 6nm tai 254 nm

Phụ kiện kèm theo:

Cột phân tích C18, 5µm, 4.6 x 250mm & bảo vệ cột

Cột phân tích C8, 5µm, 4.6 x 250mm & bảo vệ cột

Bộ lọc chân không

Bơm hút chân không

Xy-lanh lọc mẫu

Màng lọc dung môi: f47mm, lỗ lọc 0.45µm

Màng lọc mẫu: f13mm, lỗ lọc 0.45µm

Kim bơm mẫu, 20 µl

Catalog sản phẩm >> tại đây

Hỗ trợ trực tuyến

0243 3120 690

yahoo Kỹ thuật

yahoo Kinh doanh

Skype Kỹ thuật

Skype Kinh doanh

Liên kết

Các đối tác

  • omega
  • horiba
  • land ametek
  • witeg
  • gfl
  • imr
  • uvitec
  • AATI
  • dna genotek
  • amerex
  • astec
  • apex
  • staplex
  • implen
  • thermo
  • eltra
  • Đối tác3
  • eyela
Tranh ? qu