14:45:PM - 07/12/2019 (GMT+7) Icon VI Icon ENG

HOTLINEHotline: 02433120690/92

Danh mục sản phẩm

Videos

 

 

Sắc ký ion IC

Hệ thống máy sắc ký ion áp suất cao
view

Hệ thống máy sắc ký ion áp suất cao

Mô tả chi tiết

HỆ THỐNG MÁY SẮC KÝ ION ÁP SUẤT CAO

Model: ICS 5000+

Hãng: Thermo Scientific - Mỹ

Giá: Liên hệ

Hệ thống sắc ký ion cao áp ICS -5000+ là hệ thống sắc ký ion đầu tiên trên thế giới, bằng việc kết hợp 2 loại sắc ký mao quản và phân tích vào cùng một hệ thống, đáp ứng được hầu hết các ứng dụng thông thường và nâng cao của các phòng thí nghiệm sử dụng với các loại cột có kích thước mao quản capillary (0.2 – 0.6 mm), cột microbore (1 – 3mm) hoặc các cột thông thường (3 - 7 mm).

Tốc độ dòng ở áp suất cao tới 5000 psi, cho phép phân tích nhanh hơn, tốc độ dòng cao hơn, độ phân tách tốt hơn với các cột có độ phân giải cao hơn

Hệ thống duy nhất trên thế giới có thể sử dụng với công nghệ độc quyền "Just Add Water" chuyển đổi nước khử Ion (DI Water) thành dung dịch (Eluent) có nồng độ khác nhau phù hợp với mục đích phân tích. Công nghệ "Just- add- water cho phép hoạt động liên tục lên đến vài tháng, ở chế độ mao quản chỉ tiêu tốn khoảng 2L nước.

BỘ PHÂN PHỐI DUNG MÔI – BƠM CAO ÁP

+  Hệ thống bơm kép bao gồm 02 bơm cao áp độc lập: 1 bơm phân tích anion và 1 bơm phân tích cation.

+ Vật liệu chế tạo không bị nhiễm ion (metal-free PEEK), khoảng pH hoạt động từ 0 đến 14 tăng tuổi thọ bơm.

+ Khoảng áp suất: 0-35Mpa (0 đến 5000 psi) với hệ bơm chế tạo bằng PEEK, 35Mpa là áp suất cao nhất hiện nay trên thế giới của các nhà sản xuất sắc ký ion có đầu bơm bằng vật liệu PEEK (có thể lên đến 50Mpa khi sử dụng đầu bơm bằng thép không gỉ, đầu bơm bằng thép không gỉ không được dùng trong sắc ký ion), áp suất đáp ứng tất cả các ứng dụng phân tích sắc ký ion hiện hành trên thế giới.

+ Khoảng tốc độ dòng: 0.000 đến 10.000 ml/phút; bước tăng 0.001 mL/phút.

+ Độ chính xác tốc độ dòng: <0.1%

+ Độ đúng tốc độ dòng: <0.1%

+ Pressure ripple: <0.2%

+ Có bộ rửa piston seal tự động

+ Trang bị đồng bộ với sensor quang kiểm tra rò rỉ

+ Bơm có thể kết nối với hệ thống tạo dung dịch rửa online, tạo pha động không dùng hoá chất

+ Điều khiển hoàn toàn tự động thông qua phần mềm

+ Giao diện: cổng USB

BỘ ĐUỔI KHÍ BẰNG CHÂN KHÔNG

Thiết kế đồng bộ trong bơm (Built-in Degasser)

Loại khí đồng thời: cho 4 kênh dung môi

Vật liệu tiếp xúc với dung môi: PTFE, PEEK

HỆ THỐNG TẠO DUNG DỊCH RỬA ONLINE (RFIC)

EG (Eluent Generator)

Điều khiển hoàn toàn tự động từ phần mềm

Tự động tạo dung dich rửa, tiết kiệm thời gian, sức lao động cũng như giảm giá thành, dễ sử dụng, chỉ cần nối hai đường cấp và đường ra dung dịch

Sử dụng bẫy bắt Ion (CR-TC) đảm bảo dung dich không bị nhiễm bẩn bởi anion hoặc cation

Nồng độ dung dịch có thể đạt: 0.01 - 100 mM

Những dạng dung môi có thể lựa chọn: KOH, LiOH, NaOH, CO3-/HCO3-; MSA (Methanesulfonic acid)

Tốc độ dòng: 0.001 - 3.000mL/phút

Áp suất điều khiển tối đa: 21 Mpa (3000psi)

Công suất buồng chứa: 02 cartridge độc lập

Nồng độ tối đa cho các dung môi hữu cơ: với phân tích anions - 25%; cations - không chứa dung môi hữu cơ.

Trang bị sensor quang cho phép phát hiện rò rỉ

Tạo Gradient dung môi

MODULE SẮC KÝ VÀ ỔN NHIỆT CỘT TÁCH, DETECTOR

BUỒNG ỔN NHIỆT CỘT DC MODULE

+ Hệ thống ổn nhiệt thiết kế hai vùng, vùng trên cho detector, bộ triệt nền, vùng dưới cho cột phân tích và bảo vệ cột.

+ Khoảng nhiệt độ vùng phía trên: từ 10oC đến 40oC (tối thiểu dưới nhiệt độ môi trường -15oC, tối đa trên nhiệt độ môi trường  +20oC). Bước điều chỉnh nhiệt độ 0.1oC

+ Khoảng nhiệt độ vùng phía dưới: từ 10oC đến 70oC (tối thiểu dưới nhiệt độ môi trường -15oC, tối đa trên nhiệt độ môi trường  +50oC). Bước điều chỉnh nhiệt độ 0.1oC

+ Lắp đồng thời 2 detector độ dẫn, 2 bộ triệt nền cho hệ phân tích song song anion và cation

+ Độ chính xác nhiệt độ: ±0,5oC

+ Độ ổn định nhiệt độ: ±0,2oC

+ Độ đúng nhiệt độ: ±0,2oC

+ Lắp cột tách: 02 cột đường kính 1 - 9mm, chiều dài tối đa 250 mm, bảo vệ cột 50 mm

+ Có hệ thống bảo vệ an toàn, có bộ cảm biến quang học báo hiệu sự rò rỉ của dung môi

+ Điều khiển hoàn toàn tự động thông qua phần mềm

+ Có bộ trao đổi nhiệt trước cột

+ Tự động phát hiện van bơm mẫu, detector, bộ triệt nền bằng phần mềm

+ Hiển thị nguồn điện, vị trí van bơm mẫu, và cảnh báo ở mặt trước bơm

+ Giao diện: USB

SUPPRESSOR BỘ TRIỆT NHIỄU ĐƯỜNG NỀN

+ Sử dụng bộ triệt nền tự tái sinh bằng màng trao đổi ion điện phân với các ưu điểm nổi bât: hiệu suất triệt nền cao, độ nhiễu thấp, độ phân tán peak thấp, duy trì áp suất cho phép kết nối với các detector khác như UV hoặc MS, không phải sử dụng hệ bơm chất tái sinh bên ngoài khi sử dụng bộ triệt nền hóa học thông thường.

+ Dòng triệt nền: 0 – 500mA

+ Là hãng sản xuất đầu tiên nghiên cứu và sản xuất bộ triệt nền cho cả phân tích anion và cation.

DETECTOR ĐỘ DẪN

CD Conductivity Detector

+ Bộ điều khiển vi xử lý (chíp) điện tử trên đầu dò. Cho phép thu tín hiệu dạng số. Lưu không hạn chế sắc ký đồ và các dữ liệu GLP trên phần mềm điều khiển Chromeleon

+ Tần số tế bào độ dẫn: 8 kHz

+ Độ tuyến tính: 1%

+ Khoảng đo (cho cả tín hiệu analog và digital): 0 - 15000 μS

+ Độ phân giải: 0.00238 nS/cm

+ Độ nhiễu : <0.1nS ở tại 1us/cm

+ Độ nhiễu nền: <0.2nS ở tại 23us/cm

+ Bộ lọc: tăng thời gian từ 0 tới 10s

+ Tần số thu tín hiệu mẫu: từ 1 đến 100Hz

+ Áp suất tế bào đo: 10Mpa (1500 psi)

+ Thiết đặt nhiệt độ cho tế bào đo: nhiệt độ vùng trên DC module +5 lên (-10oC từ nhiệt độ môi trường) tới 60oC

+ Độ ổn định nhiệt độ: <0.001oC

+ Chức năng bù nhiệt độ: mặc định 1.7% / 1oC; có thể cài đặt: 0-3%/oC

+ Dung tích tế bào đo: 0.7 μL

+ Hệ thống có thể thiết đặt chương trình bù nhiệt, tuỳ theo nhiệt độ thực tế hoặc có thể sử dụng chế độ bù nhiệt định sẵn

+ Điều khiển hoàn toàn tự động thông qua phần mềm

 PHẦN  MỀM ĐIỀU KHIỂN – CHROMELEON

+ Phần mềm tương thích và đồng bộ điều khiển toàn bộ hệ thống sắc ký ion. Điều khiển được các loại Detector: Detector độ dẫn/Detector điện hoá/PDA/UV/VIS, MS

MÁY TÍNH VÀ MÁY IN

Bộ phụ kiện tiêu chuẩn theo máy

PHỤ KIỆN NÂNG CẤP

BỘ CHUẨN BỊ MẪU TỰ ĐỘNG

+ Toàn bộ phần tiếp xúc với dung dịch đều được chế tạo từ PEEK, đảm bảo tránh nhiễm bẩn tối đa.

+ Khay mẫu: có thể thay thế nhiều loại đáp ứng yêu cầu sử dụng.

+ Vị trí: đặt được 150 vị trí mẫu (sử dụng khay 50 chỗ x 3)

+ Thể tích ống: 5mL hoặc 0.5mL

+ Thể tích phân phối: 0.1mL đến  5mL với bước tăng 0.1 mL

+ Tốc độ điều khiển:  0.1mL đến 5mL / phút với bước tăng 0.1 mL/phút

+ Số lần bơm mẫu trên một vị trí: nhiều lần

+ Kiểu lấy mẫu: lấy mẫu nhanh chóng qua loop lấy mẫu

+ Hệ thống có thể điều khiển bằng phần mềm Chromeleon

DETECTOR ĐIỆN HÓA (ED)

Electrochemical Detector

Detector điện hoá thiết kế đồng bộ bên trong buồng sắc ký cho phép tối ưu hoá điều kiện hoạt động.

Bộ điều khiển: Bộ vi xử lý kỹ thuật số

Integrated amperometry IPAD < 50 pC tại 10mM KOH

Nhiễu: DC amperometry < 10 pA

Điện thế thiết đặt: -2.0V đến  +2.0V bước tăng 0.001V

Tín hiệu ra:

       Integrated amperometry: 50 pC - 200µC

       DC amperometry: 5 pA - 74 µA

Thời gian lọc tín hiệu: 0 - 10 giây

+ Áp suất tối đa: 0.7 MPa (100psi)

Chế độ điều khiển qua phần mềm chuyên dụng Chromeleon.

DETECTOR PDA

Số diode quang: 1024

Khoảng bước sóng: 190 - 800nm

Độ phân giải pixel: 0.7nm

Nguồn sáng: đèn Deuterium và tungsten

Độ phân giải quang học: 1.0nm

Độ chính xác bước sóng: ±1.0 nm, tự động chuẩn hoá bằng bộ lọc Holminum và tia sáng deuterium.

Dải: 0 - 3AU, 1000mV

Flow cell:

 

Chiều dài đường truyền sáng của cuvette đo: 10mm

 

Thể tích flowcell: 13μL, 10mm đường truyền

Áp suất tối đa 500psi (SST), 300psi (PEEK)

Link catalog sản phẩmTại đây

Hỗ trợ trực tuyến

0243 3120 690

yahoo Kỹ thuật

yahoo Kinh doanh

Skype Kỹ thuật

Skype Kinh doanh

Liên kết

Các đối tác

  • omega
  • horiba
  • land ametek
  • witeg
  • gfl
  • imr
  • uvitec
  • AATI
  • dna genotek
  • amerex
  • astec
  • apex
  • staplex
  • implen
  • thermo
  • eltra
  • Đối tác3
  • eyela
Tranh ? qu