13:25:PM - 10/12/2019 (GMT+7) Icon VI Icon ENG

HOTLINEHotline: 02433120690/92

Danh mục sản phẩm

Videos

 

 

Máy cô quay chân không EYELA

Hệ thống cô quay chân không 20L N-4000 Eyela
view

Hệ thống cô quay chân không 20L N-4000 Eyela

Mô tả chi tiết

Hệ thống cô quay chân không 20L

Model: N-4000

Hãng sản xuất: EYELA- Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

 

 Cung cấp hoàn chỉnh bao gồm:

- Bộ cô quay chân không N-4000

- Bộ điểu khiển chân không gắn trực tiếp trên máy

- Bơm chân không màng N950

- Bộ làm lạnh tuần hoàn CA-2600

- Bộ bẫy lạnh bẫy dung môi và nước UT-3000L

- Bộ bình thủy tinh bao gồm: Bình cô mẫu 20L, bình thu mẫu 10L

- Bộ đầu đo nhiệt độ hơi

 

Phụ kiện tiêu hao thay thế

- Bộ bình thủy tinh bao gồm: Bình cô mẫu 20L, bình thu mẫu 10L

- Bộ bình thủy tinh bao gồm: Bình cô mẫu 10L, bình thu mẫu 5L

- Bộ gioăng và vật tư thay thế bao gồm:

  • Vacuum seal, 01 cái
  • Cushion rubber, 02 cái
  • Oring Viton G85, 01 cái
  • Sleeve Packing Set (for Sensor), 1 bộ
  • Sleeve Ring Set, 2 cái
  • Packing Machine Screw, 1 cái
  • Nozzle set, 03 bộ
  • Knob Bolt M6 x 20L, 1 cái
  • Knob Bolt M6 x 50L, 1 cái
  • Knob Bolt M6 x 60L, 3 cái
  • Fuse, 2 cái

 

Máy cô quay chân không N-4000

Đặc điểm nổi bật:

- Thiết bị bay hơi nhỏ gọn, chứa bình mẫu 20L theo tiêu chuẩn

- Trong trường hợp mẫu có thể tích nhỏ, có thể thay bằng bình mẫu 10L

- Bể nước và dầu đảm bảo cho dung môi có điểm sôi sao

Thông số kỹ thuật:

- Tốc độ quay: 10~140rpm

- Chân không tối đa: 2.7hPa

- Công suất cô quay: tối đa 3.5L/h (H2O)

- Dải nhiệt độ điều khiển: RT + 10˚C~180˚C

- Độ chính xác nhiệt độ điều khiển: ±1ºC

- Phương pháp kiểm soát nhiệt độ: Bộ vi xử lý PID, đầu đo PT100

- Thiết đặt tốc độ quay bằng nút xoay

- Thiết đặt và hiển thị nhiệt độ bể: hiển thị số, bằng phím

- Chức năng an toàn: Bảo vệ quá dòng, bộ bảo vệ nhiệt độc lập, Chế dộ bảo vệ quá tải bộ nâng hạ, bảo vệ khi hết mẫu, chế dộ bắt đầu quay chậm...

- Bảo vệ khi có lỗi: hạ bể ooner nhiệt, cắt gia nhiệt, dừng chế độ quay

- Chức năng nâng/ hạ cho bể: Thang nâng bằng điện

- Chức năng điều khiển chân không: Nhập bằng bàn phím, kiểu quay số, giá trị cố định, tự động, gradien và các chương trình bước

- Condenser: Thiết kế xoắn ba lần, thẳng đứng (vùng làm lạnh 0.5m²)

- Gia nhiệt: 3.5kW

- Motor: Động cơ cảm ứng điều khiển biến tần 90W

- Vacuum seal: Teflon seal

- Bình đựng mẫu: hình tròn 20L ( đường kính 100mm)

- Bình hứng mẫu: Bình hình tròn 10L với van xả (S40,  ống 16mm)

- Kích thước mặt bể: ID430 x 240H, 34L SUS304

- Chiều cao nâng hạ: 200 mm

- Kích thước: 1060W x 550D x 1910H (mm)

- Nguồn điện: 220V/50Hz

- Khối lượng: 138kg

 

Bộ điều khiển chân không (gắn trên máy)

- Dải đo độ chân không: 0 - 1066 hPa

- Chế độ điều khiển chân không

  • Chế độ thủ công: 1 - 1013 hPa
  • Chế độ tự động: tự động thiết đặt độ áp suất tương ứng với mẫu và điều khiện hoặt động
  • Chế độ chương trình: thiết đặt sắn chương trình cho 55 loại dung môi thông dụng
  • Chế độ chương trình bước: khí quyển, chân không 1- 1013 hPa, khí quyển

- Đơn vị đo chân không thay đổi: hPa, mbar, mmHg, Torr

- Điều khiển chân không trễ

  • Điều khiển cố định: tự động 2% hoặc 1 - 20 hPa
  • Điều khiển gradient: tự động 2% hoặc 1 - 20%

- Dải đo nhiệt độ hơi: 0 - 150⁰C (khi kết nối với đầu đo)

- Dải thiết đặt thời gian: chế độ tự động dừng: 1 - 999 phút, điều khiển phạp vi: 1 - 999 phút, điều khiển bước: 0 - 999 phút

- Chế độ điều khiển áp suất: giá trị cố điịnh, tự động, chương trình gradient, chương trình bước

- Hiển thị: áp suất đo, áp suất thiết đặt, nhiệt độ (khi nối với đầu đo nhiệt độ), thời gian còn lại

- Chế độ tự động phát hiện rò rỉ (có thể lựa chọn Bật - Tắt chức năng)

- Chế độ làm sạch: tự độn tiến hành khi hoặt động xong (có thể lựa chọn Bật - Tắt chức năng)

- Chức năng giữ: có thể giữ mức chân không bất kỹ ở chế độ điều khiển gradient

- Đầu ra cho bơm chân không: điều khiển Bật - Tắt, đầu ra max 2.0A

- Đầu đo chân không

- van điện từ Orifice 3,3mm cho rò rỉ

- Chất liệu ống: PPS, PP, PTFE

 

Bơm chân không màng N950

Bơm chân không màng cao cấp thiết kế chuyên dụng cho cô quay chân không

Thông số kỹ thuật:

- Tốc độ hút: 55L / Phút 

- Chân không tối đa: 2hPa

- Chức năng an toàn: bộ dò tìm sự cố động cơ

- Động cơ: 140W

- Bơm 4 giai đoạn

- Tiêu chuẩn an toàn trường hợp IP 20

- Vật liệu của bộ phận tiếp xúc khí PPS, PTFE, FFPM, PP

- Vòi hút/ ống xả: OD 14mm

- Kích thước: 286 W × 186 D × 163 H

- Nguồn điện: 220V

- Cung cấp kèm theo ống chân không dài 5m

 

Bộ tuần hoàn nhiệt độ thấp CA-2600

Đặc điểm nổi bật:

- Công suất làm lạnh lớn: 3000W

- Nhiều chức năng an toàn được cung cấp để đáp ứng trường ứng dụng rộng: Cửa cảm biến nhiệt độ bên ngoài, đầu ghi đầu ra tín hiệu, tự chẩn đoán làm lạnh ( nhiệt độ bất thường, cảm biến quá dòng,..)

- Dải nhiệt rộng

- Sử dụng nắp kín (tùy chọn), có thể tuần hoàn bên ngoài

Thông số kỹ thuật:

- Tuần hoàn: Hệ thống tuần hoàn lặp khép kín

- Dải nhiệt độ: -10 ~35⁰C

- Độ chính xác nhiệt độ:  ±2⁰C

- Công suất làm lạnh: 

  • 3000W (2580Kcal/h) ở nhiệt độ chất lỏng 20⁰C
  • 2500W (2150Kcal/h) ở nhiệt độ chất lỏng 10⁰C

- Lưu lượng tối đa của bơm (50HZ): 23.5L/phút

- Áp lực tối đa ở đầu bơm (50Hz): 9.5m

- Điều khiển nhiệt độ: thay đổi thể tích ống mao quản; bật/ tắt làm lạnh

- Cài đặt hiển thị nhiệt độ: màn bấm, hiển thị kỹ thuật số

- Làm lạnh: Không khí lạnh, 1.1KW; R404A

- Kích thước: 450W x 515D x 1010H (mm)

- Nguồn điện: 220V

- Cung cấp ống bảo ôn 5m

 

Bộ bẫy lạnh bẫy dung môi và nước UT-3000L

Đặc điểm nổi bật:

- Loại bẫy sàn có khả năng ngưng tụ lớn, max.4kg

- Được trang bị với với vời

- Nắp trong vòi phun có thể xoay 360 độ         

- Đường ống được sắp xếp gọn gàng để giảm thiểu áp lực lên ống và ống dẫn

- Bể bẫy SUS 304 cho phép sử dụng với nước hoặc chất lỏng alchol.

Thông số kỹ thuật:

- Bẫy: bể lạnh

- Dung tích condenser: max 4kg

- Nhiệt độ thấp nhất: -50ºC

- Màn hình: hiển thị nhiệt độ bẫy ( hiển thị kỹ thuật số)

- Chức năng an toàn: rò rỉ/ quá dòng, cảm biến phanh, tủ lạnh quá tải,…

-  Làm lạnh: không khí lạnh, 650W

- Chất làm mát: HFC R404A

- Vật liệu bể bẫy: SUS 304

- Cảm biến nhiệt độ: Cặp nhiệt điện (T cặp nhiệt điện)

- Đường kính cổng kết nối: Đường kính ngoài ống hút/xả 22mm

- Kích thước bể (mm): ɸ200 x 310H

- Dung tích bể: 9.1L

- Kích thước (mm): 372W x 382D x 1009H

- Khối lượng: 42kg

Hỗ trợ trực tuyến

0243 3120 690

yahoo Kỹ thuật

yahoo Kinh doanh

Skype Kỹ thuật

Skype Kinh doanh

Liên kết

Các đối tác

  • omega
  • horiba
  • land ametek
  • witeg
  • gfl
  • imr
  • uvitec
  • AATI
  • dna genotek
  • amerex
  • astec
  • apex
  • staplex
  • implen
  • thermo
  • eltra
  • Đối tác3
  • eyela
Tranh ? qu