21:32:PM - 11/07/2020 (GMT+7) Icon VI Icon ENG

HOTLINEHotline: 02433120690

Danh mục sản phẩm

Videos

Máy cất nước

Máy lọc nước siêu sạch, siêu tinh khiết OmniaTap hãng Stakpure – Đức
view

Máy lọc nước siêu sạch, siêu tinh khiết OmniaTap hãng Stakpure – Đức

Mô tả chi tiết

Máy lọc nước siêu sạch, siêu tinh khiết OmniaTap của hãng Stakpure – Đức

Hãng: Stakpure – Đức

Xuất xứ: Đức

 

Đặc điểm nổi bật:

OmniaTap là hệ thống cao cấp khi lọc được cùng lúc 2 loại nước là nước siêu tinh khiết và nước siêu sạch, nhưng với số lượng tương đối nhỏ. Khả năng cung cấp cả hai loại từ một hệ thống là kết quả của việc kết hợp các công nghệ hiện đại. Hệ thống được kết nối trực tiếp với hệ thống nước. Hệ thống có vòi nước riêng cung cấp nước siêu tinh khiết, thông qua bộ điều khiển điện tử. Nước siêu sạch được giữ trong thùng 10 lít. Bình chứa nước siêu sạch có đường ống thứ hai cho người sử dụng.

 

  • Bộ phân phối OptiFill
  • Dung tích 10L
  • Hiển thị thể tích bể theo phần trăm
  • Bộ lọc dễ thay thế và kinh tế
  • Cảm biến rò rỉ
  • Sẵn sàng sử dụng, bao gồm bộ lọc

 

Thông số kỹ thuật

 

Thông số kỹ thuật

OmniaTap

OmniaTap UV

OmniaTap UV/UF

Nước siêu tinh khiết

     

Độ dẫn điện (μS/cm)

0.055

0.055

0.055

Điện trở suất (Ω x cm)

18.2

18.2

18.2

Tổng cacbon hữu cơ (TOC) ppb

5 – 10

1 – 5

1 – 5

Hiệu suất định lượng (lit/phút)

lên đến 2

lên đến 2

lên đến 1.6

Độc tố (EU/ml)

<0.001

Hạt lơ lửng (hạt/ml)

<1

<1

<1

Vi khuẩn (CFU/ml)

<0.1

<0.1

<0.1

Nước siêu sạch

     

Hiệu suất định lượng (lit/phút)

6 – 12

6 – 12

6 – 12

Độ dẫn điện (μS/cm)

0.0067 – 1

0.0067 – 1

0.0067 – 1

Điện trở suất (Ω x cm)

15 – 10

15 – 10

15 – 10

Bể chứa nước tinh khiết

không đi kèm

không đi kèm

không đi kèm

Chất lượng nước đầu vào

     

Nước mềm hoặc cứng độ ổn định theo DIN 2000

     

Nhiệt độ

2 – 35 độ C

2 – 35 độ C

2 – 35 độ C

Lượng Mangan và sắt (mg/l)

<0.05

<0.05

<0.05

Lượng Clo tự do (mg/l)

<0.1

<0.1

<0.1

Mật độ bùn (SDI)

max 3

max 3

max 3

Dữ liệu kỹ thuật

     

Áp suất (bar)

2-6

2-6

2-6

Nguồn điện cung cấp (Volt/Hz)

90-240/50-60

90-240/50-60

90-240/50-60

Công suất tải (kW)

0.1

0.1

0.1

Kích thước ống nước

3/4″

3/4″

3/4″

Nhiệt độ môi trường (độ C)

2 – 35

2 – 35

2 – 35

Kích thước máy W x H x D mm

390 x 720 x 615

390 x 720 x 615

390 x 720 x 615

Khối lượng

20

21

21

 

Mã số

Hệ máy

Ứng dụng nổi bật

18200051

OmniaTap 6

Dùng cho máy AAS, IC, ICP, pha các dung dịch đệm và chuẩn bị mẫu

18200101

OmniaTap 12

Dùng cho máy AAS, IC, ICP, pha các dung dịch đệm và chuẩn bị mẫu

18200052

OmniaTap 6 UV

Dùng cho phân tích, ICP-MS, HPLC, TOC

18200102

OmniaTap 12 UV

Dùng cho phân tích, ICP-MS, HPLC, TOC

18200053

OmniaTap 6 UV/UF

Dùng cho sinh học và vi sinh học, môi trường nuôi cấy tế bào

18200103

OmniaTap 12 UV/UF

Dùng cho sinh học và vi sinh học, môi trường nuôi cấy tế bào

 

Phụ kiện đi kèm

 

19200300

Giá treo tường Omnia

19200056

Bộ khử trùng Omnia

19200057

Thuốc khử trùng Omnia – 3 pcs./pack

19200021

Đơn vị tiền xử lý OmniaTap -10 “

 

Tin tức

Hỗ trợ trực tuyến

0243 3120 690

yahoo Kỹ thuật

yahoo Kinh doanh

Skype Kỹ thuật

Skype Kinh doanh

Liên kết

Các đối tác

  • omega
  • horiba
  • land ametek
  • witeg
  • gfl
  • imr
  • uvitec
  • AATI
  • dna genotek
  • amerex
  • astec
  • apex
  • staplex
  • implen
  • thermo
  • eltra
  • Đối tác3
  • eyela
Tranh ? qu